Thống kê quy mô niêm yết
  • Loại trái phiếu
  • Loại tiền tệ
Năm Loại tiền tệ Tổng KL đã niêm yết KL Niêm yết mới KL Niêm yết bổ sung KL Hủy niêm yết
2010 VND 2.251.875.000 925.380.000 97.170.000 366.130.000
2011 VND 2.852.423.000 642.848.000 414.910.000 457.210.000
2012 VND 4.040.557.000 1.071.191.500 875.882.500 758.940.000
2013 VND 5.564.173.582 1.442.690.000 979.146.982 898.220.400
2014 VND 6.912.062.134 1.185.759.900 1.505.233.552 1.343.104.900
2015 VND 7.534.509.375 2.099.483.000 915.703.141 2.392.738.900
2016 VND 9.305.280.475 2.250.395.000 1.214.564.001 1.694.187.901
2017 VND 9.975.280.109 796.777.100 1.218.123.593 1.344.901.059
2018 VND 10.744.964.427 334.850.000 855.060.000 417.225.682
    Tổng số 9 bản ghi
  • Năm
Cơ cấu trái phiếu niêm yết. Năm 2018
Tiêu chí Đơn vị Trái phiếu chính phủ Trái phiếu chính quyền địa phương Trái phiếu chính phủ bảo lãnh
Khối lượng Niêm yết Trái phiếu 9.131.493.427 204.644.100 1.408.826.900
Tỷ trọng % 84,98 1,9 13,11
Giá trị Niêm yết VND 913.149.342.700.000 20.464.410.000.000 140.882.690.000.000
Tỷ trọng % 84,98 1,9 13,11
Số lượng Mã TP Trái phiếu 289 20 234
Tỷ trọng % 53,22 3,68 43,09